Bảng xếp hạng Futsal Thế giới tháng 10/2021, BXH Futsal FIFA

Bảng xếp hạng Futsal Thế giới 2021 (FIFA) mới nhất được cập nhật vào ngày 10 tháng 10 năm 2021. Đây là bảng xếp hạng cập nhật mới nhất của BXH FIFA Futsal Thế giới trong năm 2021. Tổng hợp BXH điểm số FIFA mới nhất, bảng thứ hạng của các Đội tuyển Quốc Gia (ĐTQG) thành viên thuộc Liên Đoàn Bóng đá FIFA (Liên Đoàn Bóng đá Thế giới).

Bảng xếp hạng futsal nam (bóng đá trong nhà) thế giới 2021 mới nhất của đội tuyển Futsal Việt Nam và ĐTQG Futsal Thái Lan: Theo bảng xếp hạng futsal FIFA thế giới mới nhất, ĐTQG Futsal Thái Lan là đội bóng có thứ hạng cao nhất trong số 4 đội bóng tham dự play-off tranh vé dự World Cup Futsal 2021. Đội bóng xứ Chùa Vàng xếp hạng 17. Xét về Futsal khu vực châu Á, Thái Lan xếp thứ 3, chỉ sau Iran (thứ 6) và Nhật Bản (thứ 14). Xếp sau đối thủ ở play-off tranh vé dự World Cup 2021 là ĐTQG Futsal Li Băng 3 bậc song trình độ giữa ĐTQG futsal Việt Nam và đội bóng đến từ Tây Á không quá chênh lệch. Điều này thể hiện qua trận lượt đi play-off World Cup giữa hai đội Li Băng (Futsal) vs Việt Nam (Futsal) khép lại với tỷ số 0-0.

Bảng xếp hạng FIFA Futsal Thế giới 2021: cập nhật BXH Futsal FIFA Thế giới môn bóng đá futsal (bóng đá trong nhà) tháng 10/2021. Bảng xếp hạng Thế giới Futsal theo thứ hạng (xếp hạng) FIFA của các Đội tuyển Quốc Gia (ĐTQG) Futsal khu vực Thế giới mới nhất.

Bảng xếp hạng Futsal của Đội Tuyển Quốc Gia Việt Nam (Futsal) so với Thế giới? ĐTQG Futsal Việt Nam đứng thứ bao nhiêu so với Thế giới?

- Bảng xếp hạng Futsal World Cup của đội tuyển Futsal Việt Nam (ĐTQG)
- Bảng xếp hạng Futsal Châu Á của tuyển Futsal Việt Nam
- Bảng xếp hạng Futsal Đông Nam Á của tuyển Futsal Việt Nam
- Bảng xếp hạng Futsal Vô địch các Quốc Gia Châu Á

BXH FIFA Futsal Thế giới

XHKV ĐTQG XH FIFA XH+/- Điểm hiện tại Điểm trước Điểm+/- Khu vực
1 Brazil 1 2 1794 1777 17 Nam Mỹ
2 Tây Ban Nha 2 -1 1779 1825 46 Châu Âu
3 Argentina 3 -2 1741 1782 41 Nam Mỹ
4 Bồ Đào Nha 4 1 1693 1652 41 Châu Âu
5 Nga 5 -1 1677 1677 0 Châu Âu
6 Kazakhstan 6 1 1601 1581 20 Châu Âu
7 Iran 7 -2 1580 1613 33 Châu Á
8 Italia 8 1 1510 1497 13 Châu Âu
9 Croatia 9 -1 1500 1500 0 Châu Âu
10 Paraguay 10 -1 1482 0 1482 Nam Mỹ
11 Colombia 11 0 1444 0 1444 Nam Mỹ
12 Azerbaijan 12 1 1416 0 1416 Châu Âu
13 Ukraine 13 -1 1407 0 1407 Châu Âu
14 Marốc 14 3 1388 1333 55 Châu Phi
15 Nhật Bản 15 -1 1351 1361 10 Châu Á
16 Séc 16 1 1339 1343 4 Châu Âu
17 Serbia 17 -1 1338 1349 11 Châu Âu
18 Thái Lan 18 1 1315 1315 0 Châu Á
19 Slovenia 19 -1 1313 1317 4 Châu Âu
20 Phần Lan 20 0 1298 0 1298 Châu Âu
21 Venezuela 21 1 1275 1256 19 Nam Mỹ
22 Belarus 22 -1 1266 1282 16 Châu Âu
23 Romania 23 -1 1255 0 1255 Châu Âu
24 Bosnia-Herzegovina 24 1 1236 1236 0 Châu Âu
25 Pháp 25 1 1235 1235 0 Châu Âu
26 Uzbekistan 26 1 1224 1224 0 Châu Á
27 Ba Lan 27 -3 1220 1237 17 Châu Âu
28 Costa Rica 28 1 1209 1209 0 Concacaf
29 Georgia 29 1 1201 1201 0 Châu Âu
30 Slovakia 30 -1 1193 1207 14 Châu Âu
31 Bỉ 31 1 1192 1192 0 Châu Âu
32 Ai Cập 32 -2 1187 1193 6 Châu Phi
33 Australia 33 -3 1177 0 1177 Châu Á
34 Hà Lan 34 1 1169 0 1169 Châu Âu
35 Hungary 35 -6 1162 0 1162 Châu Âu
36 Guatemala 36 -4 1157 0 1157 Concacaf
37 Uruguay 37 1 1127 1127 0 Nam Mỹ
38 Peru 38 1 1113 1113 0 Nam Mỹ
39 Việt Nam 39 4 1105 1059 46 Châu Á
40 Li Băng 40 -1 1097 0 1097 Châu Á
41 Libi 41 -1 1095 0 1095 Châu Phi
42 Panama 42 -5 1083 1148 65 Concacaf
43 Kyrgyzstan 43 -1 1071 1071 0 Châu Á
44 Kuwait 44 -2 1052 0 1052 Châu Á
45 Bắc Macedonia 45 2 1035 1035 0 Châu Âu
46 Angola 46 -1 1031 1044 13 Châu Phi
47 Mỹ 47 -1 1019 1038 19 Concacaf
48 Indonesia 48 1 1000 1000 0 Châu Á
49 Canada 49 2 990 990 0 Concacaf
50 Ecuador 49 2 990 990 0 Nam Mỹ
51 Solomon Islands 51 -3 976 1014 38 Châu Đại Dương
52 Chile 52 1 970 965 5 Nam Mỹ
53 Montenegro 53 -3 964 992 28 Châu Âu
54 Tajikistan 54 1 957 957 0 Châu Á
55 Latvia 55 1 949 949 0 Châu Âu
56 Kosovo 56 1 948 0 948 Châu Âu
57 Mexico 56 1 948 948 0 Concacaf
58 Moldova 57 -3 947 962 15 Châu Âu
59 Iraq 58 -3 942 0 942 Châu Á
60 Cuba 59 -13 932 0 932 Concacaf
61 New Zealand 60 -1 922 0 922 Châu Đại Dương
62 Anh 60 -1 922 0 922 Châu Âu
63 El Salvador 62 - 920 0 920 Concacaf
64 Đức 63 0 919 0 919 Châu Âu
65 Mozambique 64 0 902 0 902 Châu Phi
66 Đan Mạch 65 0 900 0 900 Châu Âu
67 Malaysia 67 -1 881 0 881 Châu Á
68 Albania 68 -3 880 0 880 Châu Âu
69 Suriname 69 - 879 0 879 Concacaf
70 Turkmenistan 70 -3 872 0 872 Châu Á
71 Áo 71 9 858 843 15 Châu Âu
72 Trinidad và Tobago 72 1 857 857 0 Concacaf
73 Hàn Quốc 72 1 857 857 0 Châu Á
74 Armenia 74 -3 853 858 5 Châu Âu
75 Thổ Nhĩ Kỳ 75 -3 852 0 852 Châu Âu
76 Israel 76 1 849 849 0 Châu Âu
77 Na Uy 76 -7 849 0 849 Châu Âu
78 Bahrain 78 4 848 0 848 Châu Á
79 Trung Quốc 78 -5 848 0 848 Châu Á
80 Thụy Điển 80 -6 841 856 15 Châu Âu
81 Bolivia 81 -6 840 0 840 Nam Mỹ
82 Lítva 82 5 832 0 832 Châu Âu
83 Nam Phi 83 -7 830 0 830 Châu Phi
84 Đảo Síp 84 -5 819 0 819 Châu Âu
85 Hy Lạp 85 -8 811 0 811 Châu Âu
86 Qatar 86 -5 807 0 807 Châu Á
87 Ả Rập Xê-út 86 3 807 794 13 Châu Á
88 Đài Loan 88 -1 803 803 0 Châu Á
89 UAE 89 -1 802 802 0 Châu Á
90 Myanmar 90 -6 793 0 793 Châu Á
91 Tahiti 91 -5 781 0 781 Châu Đại Dương
92 Zambia 92 -4 774 0 774 Châu Phi
93 Oman 93 -4 759 0 759 Châu Á
94 Thụy Sỹ 94 1 756 756 0 Châu Âu
95 Xứ Wales 95 -1 749 757 8 Châu Âu
96 Afghanistan 96 -4 738 0 738 Châu Á
97 Andorra 97 -4 721 0 721 Châu Âu
98 Angiêri 98 -4 708 0 708 Châu Phi
99 Haiti 99 - 697 0 697 Concacaf
100 Nicaragua 100 - 684 0 684 Concacaf
101 Vanuatu 101 -6 683 0 683 Châu Đại Dương
102 Fiji 102 -6 675 0 675 Châu Đại Dương
103 Scotland 103 -6 672 0 672 Châu Âu
104 Bulgaria 104 -6 661 0 661 Châu Âu
105 New Caledonia 105 -6 658 0 658 Châu Đại Dương
106 Palestine 106 -6 655 0 655 Châu Á
107 Hồng Kông 107 -6 622 0 622 Châu Á
108 Mông Cổ 108 -6 609 0 609 Châu Á
109 Campuchia 109 -6 588 0 588 Châu Á
110 Đông Timor 110 -6 581 0 581 Châu Á
111 Bắc Ailen 111 -6 564 0 564 Châu Âu
112 Malta 112 3 561 513 48 Châu Âu
113 Estonia 113 -1 548 548 0 Châu Âu
114 Macao 114 -1 535 535 0 Châu Á
115 Gibraltar 115 -1 514 514 0 Châu Âu
116 San Marino 116 -6 448 0 448 Châu Âu
117 Tonga 117 519 0 519 Châu Đại Dương
118 Réunion 117 626 0 626 Châu Phi
119 Puerto Rico 117 632 0 632 Concacaf
120 Guinea Xích Đạo 117 637 0 637 Châu Phi
121 Jamaica 117 654 0 654 Concacaf
122 Cộng hoà dân chủ Congo 117 659 0 659 Châu Phi
123 Mauritania 117 679 0 679 Châu Phi
124 Sudan 117 684 0 684 Châu Phi
125 Madagascar 117 685 0 685 Châu Phi
126 Belize 117 687 0 687 Concacaf
127 Saint Kitts và Nevis 117 690 0 690 Concacaf
128 Guadeloupe 117 702 0 702 Concacaf
129 Sint Maarten 117 603 0 603 Concacaf
130 Aruba 117 599 0 599 Concacaf
131 Antigua và Barbuda 117 587 0 587 Concacaf
132 Mauritius 117 539 0 539 Châu Phi
133 Bhutan 117 543 0 543 Châu Á
134 Cook Islands 117 546 0 546 Châu Đại Dương
135 Comoros 117 550 0 550 Châu Phi
136 Somalia 117 562 0 562 Châu Phi
137 American Samoa 117 565 0 565 Châu Đại Dương
138 Nepal 117 568 0 568 Châu Á
139 Turks và Caicos Islands 117 572 0 572 Concacaf
140 Yemen 117 578 0 578 Châu Á
141 Sao Tome và Principe 117 583 0 583 Châu Phi
142 Kiribati 117 587 0 587 Châu Đại Dương
143 Guinea Bissau 117 708 0 708 Châu Phi
144 Martinique 117 720 0 720 Concacaf
145 Guinea 117 730 0 730 Châu Phi
146 Philippines 117 540 0 540 Châu Á
147 Lào 117 596 0 596 Châu Á
148 Singapore 117 614 0 614 Châu Á
149 Syria 117 651 0 651 Châu Á
150 Ailen 117 692 0 692 Châu Âu
151 Cameroon 117 729 0 729 Châu Phi
152 French Guiana 117 763 0 763 Concacaf
153 Tuynidi 117 800 0 800 Châu Phi
154 Zimbabwe 117 803 0 803 Châu Phi
155 Curacao 117 816 0 816 Concacaf
156 Jordan 117 877 0 877 Châu Á
157 Brunei 117 528 0 528 Châu Á
158 Samoa 117 521 0 521 Châu Đại Dương
159 Guam 117 486 0 486 Châu Á
160 Cộng hoà Dominica 117 737 0 737 Concacaf
161 Papua New Guinea 117 745 0 745 Châu Đại Dương
162 Saint Vincent và the Grenadines 117 772 0 772 Concacaf
163 Bờ Biển Ngà 117 785 0 785 Châu Phi
164 Nigeria 117 785 0 785 Châu Phi
165 Grenada 117 785 0 785 Concacaf
166 French Guiana 117 792 0 792 Concacaf
167 Iceland 117 821 0 821 Châu Âu
168 Ghana 117 852 0 852 Châu Phi
169 Tuvalu 117 445 0 445 Châu Đại Dương
170 Maldives 117 457 0 457 Châu Á
171 Honduras 117 881 0 881 Concacaf
Cập nhật:
Ghi chú:
ĐTQG Australia: được xếp vào Liên đoàn bóng đá Đông Nam Á AFF (LĐ ĐNA) (Liên Đoàn bóng đá Châu Á AFC)
XH KV: Xếp hạng Khu vực (thứ hạng của quốc gia so với khu vực)
XH FIFA: Xếp hạng FIFA thế giới hiện tại của ĐTQG
XH +/-: tăng giảm thứ hạng so với lần cập nhật trước đó
Điểm: Điểm hiện tại của ĐTQG. Điểm thu được khi tham gia các giải được FIFA công nhận như World Cup hoặc giao hữu, ...
Điểm +/-: Điểm tăng hoặc giảm so với lần cập nhật trước đó

Bảng xếp hạng FIFA Futsal Thế giới qua từng năm

Futsal (bóng đá trong nhà) là môn bóng đá được chơi trên sân cứng, nhỏ hơn sân bóng đá và chủ yếu là trong nhà. Nó có những điểm tương đồng với bóng đá 5 người. Futsal được thi đấu giữa hai đội, mỗi đội năm cầu thủ, một trong số đó là thủ môn. Thay thế cầu thủ không giới hạn được phép.

Không giống như một số hình thức bóng đá trong nhà khác, trò chơi được chơi trên mặt sân cứng được đánh dấu bằng các vạch kẻ; tường hoặc bảng không được sử dụng. Futsal được chơi với một quả bóng nhỏ hơn, cứng hơn, độ nảy thấp hơn so với bóng đá. Bề mặt, bóng và các quy tắc cùng thiên về kiểm soát bóng và chuyền trong không gian nhỏ. Trò chơi "nhấn mạnh vào sự ứng biến, sáng tạo và kỹ thuật".